Web app dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn online 2022*

Loading...
Nội dung chính
Nội dung chính

1. Hướng dẫn

Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn. Hãy gõ họ tên tiếng Việt của bạn vào ô trên → click Dịch

2. Web app dịch họ tên sang tiếng Hàn

Bạn đang cần tìm một web / app / phần mềm / công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn chính xác và nhanh chóng, không mất thời gian tra cứu? Vậy thì bạn đã tìm đúng trang web rồi. Đây là một tiện ích nhỏ giúp bạn có thể dịch tên mình sang tiếng Hàn chỉ với #1 click thôi.

Bạn không cần phải cài phần mềm hay ứng dụng nào cả, chỉ cần gõ tên vào và ấn nút Dịch là xong. Thật đơn giản phải không!

Ví dụ một số tên:

  1. Nguyễn Tuấn Hưng: Won Joon/ Jun Jong (원 준 종)
  2. Trần Ngọc Ánh: Jin Ok Yeong (진 억 영)
  3. Mai Phương Thuý: Mae Bang Si (매 방 시)
  4. Nguyễn Đức Giang: Won Deok Kang (원 덕 강)
  5. Nguyễn Anh Thơ: Won Yeong Choi (원 영 최)

>> Tham khảo: Tên tiếng Hàn theo ngày sinh

3. Hướng dẫn tự dịch họ tên sang tiếng Hàn

Nếu bạn không thích sử dụng công cụ dịch tên tiếng Hàn tự động trên, bạn có thể tự mình dịch bằng cách tra cứu bảng họ tên tiếng Hàn dưới đây:

3.1. Bảng Họ phổ biến tại Việt Nam được dịch sang tiếng Hàn

Họ tiếng ViệtTiếng HànPhiên âmĐọc
TrầnJin
NguyễnWon
Ryeo
Woo
Woo
VụWoo
VươngWang
PhạmBeom
Lee
TrươngJang
HồHo
DươngYang
HoàngHwang
HuỳnhHwang
PhanBan
ĐỗDo
ĐàoDo
TrịnhJeong
TrìnhJeong
ĐinhJeong
CaoKo(Go)
ĐàmDam
NgôOh

3.2. Bảng Tên theo vần được dịch sang tiếng Hàn

Chữ cái đầu tiên trong tên của bạn thuộc vần gì thì bạn click vào vần đó để tra cứu.

Lưu ý: Một số tên có dấu sẽ trùng với tên không dấu nên trong một số bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ nhưng nếu khi chuyển sang không dấu mà giống nhau thì bản dịch vẫn giống nhau. Ví dụ: Anh và Ánh hay Ảnh đều dịch thành 영 / Yeong

3.2.1 Tên tiếng Hàn vần A

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
ÁiAe(애)
AnAhn(안)
AnhYeong(영)
ÁnhYeong(영)

3.2.2 Tên tiếng Hàn vần B

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
BáchBaek/ Park(박)
BàngBang(방)
BảoBo(보)
BânBin(빈)
BânBin빈)
BíchPyeong(평)
BùiBae(배)

3.2.3 Tên tiếng Hàn vần C

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
CamKaem(갬)
CaoKo/ Go(고)
CănGeun(근)
CẩmGeum/ Keum(금)
ChaCha(차)
ChâuJoo(주)
ChíJi(지)
ChinhJeong(정)
ChínhJeong(정)
ChuJoo(주)
ChungJong(종)
Ki(기)
Ku/ Goo(구)
CungGung/ Kung(궁)
CươngKang(강)
CườngKang(강)
CửuKoo/ Goo(구)

3.2.4 Tên tiếng Hàn vần D

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
DiênYeon(연)
DiệpYeop(옆)
DoãnYoon(윤)
DũngYong(용)
DuyDoo(두)
DươngYang(양)
ĐạiDae(대)
ĐàmDam(담)
ĐàoDo(도)
ĐạoDo(도)
ĐạtDal(달)
ĐắcDeuk(득)
ĐăngDeung(등)
ĐặngDeung(등)
ĐiệpDeop(덮)
ĐìnhJeong(정)
ĐoànDan(단)
ĐỗDo(도)
ĐôngDong(동)
ĐồngDong(동)
ĐứcDeok(덕)

3.2.5 Tên tiếng Hàn vần G

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
GiaGa(가)
GiangKang(강)
GiaoYo(요)

3.2.6 Tên tiếng Hàn vần H

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
Ha(하)
HáchHyeok(혁)
HảiHae(해)
HàmHam(함)
HànHa(하)
HánHa(하)
HạnhHaeng(행)
HàoHo(호)
HảoHo(호)
HạoHo(호)
HằngHeung(흥)
HânHeun(흔)
HiHee(히)
HiềnHyeon(현)
HiểnHun(훈)
HiếnHeon(헌)
HiếuHyo(효)
HinhHyeong(형)
HoaHwa(화)
HoàiHoe(회)
HoanHoon(훈)
HoànHwang(환)
HoàngHwang(황)
HồHo(호)
HồngHong(홍)
HúcWook(욱)
HuếHye(혜)
HuệHye(혜)
HuyHwi(회)
HuyềnHyeon(현)
HuỳnhHwang(황)
HứaHeon(허)
HưngHeung(흥)
HươngHyang(향)
HườngHyeong(형)
HữuYoon(유)
HựuYoon(유)
HỷHee(히)

3.2.7 Tên tiếng Hàn vần K

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
KhảiKae/ Gae(개)
KhangKang(강)
KhánhKang(강)
KhắcKeuk(극)
KhoaGwa(과)
KhôngSon(손)
KhổngGong/ Kong(공)
KhởiKae/ Gae(개)
KhuêKyu(규)
KhươngKang(강)
KiênGun(근)
KiệnGeon(건)
KiệtKyeol(결)
KiềuKyo(교)
KimKim(김)
KinhKyeong(경)
KínhKyeong(경)
KỳKi(기)
KỷKi(기)

3.2.8 Tên tiếng Hàn vần L

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
LaNam(나)
Yeo(여)
LạiRae(래)
LamRam람)
LanRan(란)
LạpRa(라)
LâmRim(림)
Ryeoo려)
LệRyeoo려)
LiênRyeon(련)
LiễuRyu(류)
LongYong(용)
LỗNo(노)
LợiRi(리)
LụcRyuk/ Yuk(육)
LữYeo(여)
LươngRyang(량)
LưuRyoo(류)
LyLee(리)
Lee(리)

3.2.9 Tên tiếng Hàn vần M

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
Ma(마)
MaiMae(매)
MạnhMaeng(맹)
MaoMo(모)
MẫnMin(민)
MậuMoo(무)
Mi(미)
MiễnMyun(뮨)
MinhMyung(뮹)
MyMi(미)
MỹMi(미)

3.2.10 Tên tiếng Hàn vần N

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
NaNa(나)
NamNam(남)
NgaAhn(아)
NgânEun(은)
NghệYe(예)
NghĩaBangbeob(방법)
NghiêmYeom(염)
NgọcOk(억)
NgôOh
NgộOh(오)
NguyênWon(원)
NguyễnWon(원)
NguyệtWol(월)
NhânIn(인)
NhiYi(이)
NhiếpSub(섶)
NhưEu(으)
NiNi(니)
NinhNyeong(녕)
NữNyeo(녀)

3.2.11 Tên tiếng Hàn vần O

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
OanhAeng(앵)
OánhAeng(앵)

3.2.12 Tên tiếng Hàn vần P

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
PhạmBeom(범)
PhanBan(반)
PhátPal(팔)
PhiBi(비)
PhongPung/ Poong(풍)
PhúcPook(푹)
PhùngBong(봉)
PhướcPook(푹)
PhươngBang(방)

3.2.13 Tên tiếng Hàn vần Q

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
QuáchKwak(곽)
QuangGwang(광)
QuânGoon/ Kyoon(균)
QuốcGook(귝)
QuyênKyeon(견)
QuyềnKwon(권)

3.2.14 Tên tiếng Hàn vần S

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
SắcSe(새)
SơnSan(산)

3.2.15 Tên tiếng Hàn vần T

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
TạSan(사)
TàiJae(재)
TạiJae(재)
TâmSim(심)
TânSin(신)
TấnSin(신)
ThạchTaek(땍)
TháiTae(대)
ThangSang(상)
ThanhJeong(정)
ThànhSeong(성)
ThảoCho(초)
ThăngSeung(승)
ThắngSeung(승)
ThẩmSim(심)
ThânShin(신)
ThấtChil(칠)
ThếSe(새)
ThịYi(이)
ThíchSeok(석)
ThiênCheon(천)
ThiệnSeong(선)
ThiềuSeo(서)
ThịnhSeong(성)
ThôiChoi(최)
ThôngJong(종)
ThốngJong(종)
ThờiSi(시)
ThuSu(수)
ThuậnSoon(숭)
ThụcSook/ Sil(실)
ThùySeo(서)
ThủySi(시)
ThủySi(시)
ThúySeo(서)
ThụySeo(서)
ThưSeo(서)
ThừaSeung(승)
ThươngShang(상)
ThySi(시)
TíchSeok(석)
TiênSeong(선)
TiếnSyeon(션)
TiệpSeob(섭)
Tiết:Seol(설)
TiêuSo(소)
TínShin(신)
ToànCheon(천)
So(소)
TốSol(솔)
TônSon(손)
TốngSong(숭)
TràJa(자)
TrácTak(닥)
TrãiJae(재)
TrangJang(장)
TrânJin(진)
TrầnJin
TrầnJin(진)
TrấnJin(진)
TríJi(지)
TrinhJeong(정)
TrịnhJeong(정)
TrúcJuk(즉)
TrươngJang(장)
TrườngJang(장)
Soo(수)
TuânJoon/ Jun(준)
TuấnJoon/ Jun(준)
TuyênSyeon(션)
TuyếtSyeol(셜)
TừSuk(숙)
TươngSang(상)

3.2.16 Tên tiếng Hàn vần U

Bị thiếu...

3.2.17 Tên tiếng Hàn vần V

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
VănMoon/ Mun(문)
VânWoon(윤)
ViWi(위)
ViêmYeom(염)
ViệtMeol(멀)
Woo(우)
Woo(우)
VươngWang(왕)
VyWi(위)

3.2.18 Tên tiếng Hàn vần X

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
XaJa(자)
XuânJoon/ Jun(준)
XươngChang(장)

3.2.19 Tên tiếng Hàn vần Y

Tên tiếng ViệtSang tiếng HànPhiên âmĐọc
YênYeon(연)
YếnYeon(연)

Trên đây là hai cách dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Hàn: dịch tự động bằng công cụ ở trên hoặc tra cứu thủ công theo bảng dữ liệu có sẵn. Bạn có thể dịch bằng cách nào cũng được, tuỳ theo sở thích của bạn. Nếu bạn quan tâm đến việc dịch thuật tiếng Hàn chuyên nghiệp, hãy liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ email contact@dichthuatphuongdong.com

dịch tên tiếng việt sang tiếng Hàn, dịch tên sang tiếng Hàn, ứng dụng, app, phần mềm dịch tên tiếng Hàn online, tên tiếng hàn của bạn là gì, đổi tên sang tiếng hàn

TOP

Theo dõi chúng tôi trên:

TOP
Dịch vụ chính

Dịch thuật công chứng: Bằng đại học, bằng tốt nghiệp, bằng lái xe, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, hồ sơ du học, bảng điểm, học bạ, CMND/CCCD, thẻ sinh viên, gia phả,...

  Gửi Email

Bạn muốn đặt quảng cáo trên trang này, vui lòng liên hệ:

  0946.960.210

Mọi ý kiến đóng góp hoặc yêu cầu tiện ích, vui lòng chat với Admin:

  Chat ngay

×