Tên tiếng Anh 🇬🇧

Tên tiếng Anh theo ngày sinh

Bạn đang tìm phần mềm dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh online? Công cụ này tuy ko dịch trực tiếp họ tên của bạn sang tiếng Anh nhưng có thể giúp bạn dịch tên của mình sang tiếng Anh dựa theo ngày tháng năm sinh và giới tính của bạn.

Hướng dẫn:
Chọn ngày, tháng, năm sinh và giới tính của bạn rồi ấn Xem tên tiếng Anh để biết tên tiếng Anh của bạn là gì nhé.

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh

Nếu bạn không dịch được ý nghĩa tên mình sang tiếng Anh hoặc tên của bạn không có trong danh sách trên thì để dịch tên mình sang tiếng Anh thì có lẽ đơn giản nhất là sử dụng phương pháp dịch tên sang tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh của bạn.

Ngày sinh chính là Tên (First name)

Bạn đối chiếu ngày sinh và giới tính của mình và xem tên và ý nghĩa ở cột tương ứng.

Ngày sinh\TênNamÝ nghĩaNữÝ nghĩa
1AlbertCao quýAshleyKhu rừng
2BrianCao ráo, khôi ngôSusanHoa bách hợp
3CedricTinh nghịchKatherineXuất thân cao quý
4JamesKhôi ngô, học rộng, đáng tinEmilyChăm chỉ
5ShaneHòa hợp với chúaElenaSự soi sáng
6LouisVinh quangScarletMàu đỏ
7FrederickHòa bìnhCrystalPha lê
8StevenVương miệnCarolineHạnh phúc
9DanielSáng suốt, công minhIsabellaTận tâm
10MichaelThiên sứSandraNgười bảo vệ
11RichardMạnh mẽTiffanyChúa giáng sinh
12IvanKhỏe mạnhMargaretNgọc trân châu
13PhillipKị sĩHelenSoi sáng, chiếu sáng
14JonathanMón quà của chúaRoxanneÁnh sáng bình minh
15JaredNgười cai trịLindaĐẹp, lịch thiệp
16GeogreThông minh, nhẫn nạiLauraNguyệt quế, vinh quang
17DennisThích quậy phá, hay giúp ngườiJulieTrẻ trung
18DavidNgười yêu dấuAngelaThiên thần
19CharlesCao quýJanetNhân ái
20EdwardSự giàu cóDorothyMón quà
21RobertMang đến vinh quangJessicaGiỏi giang
22ThomasSự trong sángCristinehChiến binh
23AndrewNam tính, dũng cảmSophiaNgọc bích
24JustinSự công bằngCharlotteLời hứa của thiên chúa
25AlexanderNgười bảo vệLuciaChiếu sáng
26PatrickQuý tộcAliceĐẹp đẽ
27KevinThông minh, nhẫn nạiVanessaVị thần bí ẩn Hy Lạp
28MarkCon trai của sao HỏaTracyNữ chiến binh
29RalphCon sóiVeronicaChiến thắng
30VictorChiến thắngAlissaCao quý
31JosephChiến thắngJenniferSự công bằng

Tháng sinh chính là Tên đệm của bạn (Middle name)

Tháng sinhNamNữ
1AudreyDaisy
2BruceHillary
3MatthewRachel
4NicholasLilly
5BenjaminNicole
6KeithAmelia
7DominichSharon
8SamuelHannah
9ConradElizabeth
10AnthonyMichelle
11JasonClaire
12JesseDiana

Số cuối năm sinh chính là Họ của bạn (Last name)

Ví dụ bạn sinh năm 1995 thì số cuối năm sinh là số 5 tương ứng với họ Hill

  • 0: Edwards (Thần hộ mệnh)
  • 1: Johnson/ Jones/ Jackson (Món quà từ Chúa)
  • 2: Moore (Món quà từ Chúa)
  • 3: Wilson/ William (Khát vọng, hoài bão cháy bỏng)
  • 4: Nelson (Nhà vô địch)
  • 5: Hill (Niềm vui, niềm hạnh phúc)
  • 6: Bennett (Phước lành)
  • 7: King (Người lãnh đạo, người đứng đầu)
  • 8: Lewis (Ánh sáng huy hoàng)
  • 9: Howard (Trái tim can đảm)

Cách dịch tên tiếng Việt sang tên tiếng Anh phổ biến 2022

Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh, trước hết chúng ta cần nắm rõ cấu trúc của một tên tiếng Anh. Tên tiếng Anh gồm 3 phần chính bao gồm:

  1. Phần tên: First name
  2. Phần tên đệm: Middle name
  3. Phần họ: Last name/ Family name

Tên tiếng Anh đầy đủ sẽ có cấu trúc như sau:

Tên tiếng Anh đầy đủ = First Name + Middle name + Last name

Trong tiếng Anh thì phần tên được đẩy lên đầu còn phần họ thì lại đặt xuống cuối. Trong nhiều trường hợp phần tên đệm có thể lược bỏ. Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh thì cách phổ biến nhất là tìm những từ tiếng Anh đồng nghĩa với tên của bạn và sử dụng tên này là tên chính (First Name), sau đó ghép tên này với họ của bạn (Last Name) là xong.

Danh sách tên được dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh phổ biến 2022

Các tên dưới đây được dịch dựa vào ý nghĩa của tên trong tiếng Việt và dịch ý nghĩa đó sang tiếng Anh.

  1. An: Ingrid (bình yên)
  2. Vân Anh: Agnes (trong sáng)
  3. Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)
  4. Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)
  5. Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)
  6. Bảo: Eugen (quý giá)
  7. Bình: Aurora (Bình minh)
  8. Cúc: Daisy (hoa cúc)
  9. Cường: Roderick (Mạnh mẽ)
  10. Châu: Adele (Cao quý)
  11. Danh: OrborneNổi tiếng
  12. Dũng: Maynard (Dũng cảm)
  13. Dung: Elfleda (Dung nhan đẹp đẽ)
  14. Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)
  15. Dương: Griselda (chiến binh xám)
  16. Duy: Phelan (Sói)
  17. Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)
  18. Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)
  19. Điệp: Doris (Xinh đẹp, kiều diễm)
  20. Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)
  21. Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)
  22. : Cary/ Avon (Dòng sông)
  23. Hân: Edna (Niềm vui)
  24. Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)
  25. Hoa: Flower (Đóa hoa)
  26. Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)
  27. Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)
  28. Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)
  29. Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)
  30. Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)
  31. Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)
  32. Khánh: Elysia (được ban phước lành)
  33. Khôi: Bellamy (Đẹp trai)
  34. Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)
  35. Kiên: Devlin (Kiên trường)
  36. Linh: Jocasta (Tỏa sáng)
  37. Lan: Grainne (Hoa lan)
  38. Ly: Lyly (Hoa ly ly)
  39. Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)
  40. Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)
  41. Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)
  42. My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)
  43. Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)
  44. Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)
  45. Nga: Gladys (Công chúa)
  46. Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)
  47. Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)
  48. Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)
  49. Nhi: Almira (công chúa nhỏ)
  50. Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)
  51. Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)
  52. Oanh: Alula (Chim oanh vũ)
  53. Phong: Anatole (Ngọn gió)
  54. Phú: Otis (Phú quý)
  55. Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)
  56. Quốc: Basil (Đất nước)
  57. Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)
  58. Quang: Clitus (Vinh quang)
  59. Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt).
  60. Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)
  61. Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)
  62. Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)
  63. Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)
  64. Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)
  65. Thủy: Hypatia (Dòng nước)
  66. : Stella (Vì tinh tú)
  67. Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)
  68. Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)
  69. Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)
  70. Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)
  71. Trung: Sherwin (người trung thành)
  72. Trinh: Virginia (Trinh nữ)
  73. Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)
  74. Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)
  75. Tiên: Isolde (Xinh đẹp như nàng tiên)
  76. Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)
  77. Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)
  78. : Damian (người giỏi võ)
  79. Văn: (người hiểu biết, thông thạo)
  80. Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)
  81. Vân: Cosima (Mây trắng)
  82. Yến: Jena (Chim yến)

Trên đây là hướng dẫn giúp bạn có thể dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh và theo ý nghĩa tên bạn. Tuy nhiên để giúp bạn khỏi mất công tra cứu, chúng tôi đã làm ra công cụ ở phía trên và bạn chỉ việc chọn ngày tháng năm sinh và giới tính của mình. Công cụ sẽ tìm ra tên tiếng Anh và ý nghĩa cho bạn một cách nhanh chóng. Ngoài ra, nếu bạn muốn có một tên tiếng Anh hay, hãy tham khảo ngay công cụ Tên tiếng Anh hay để có thêm hàng ngàn lựa chọn phong phú.

Lưu ý: Nếu bạn có nhu cầu dịch tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc dịch tiếng Việt sang tiếng Anh chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay với chúng tôi tại đây.

web, app, phần mềm, ứng dụng, dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh online, tên tiếng Anh của bạn là gì, tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh, dịch tên sang tiếng anh, chuẩn nhất,

Các tiện ích về họ tên

Các tiện ích giải trí

Các tiện ích phổ biến

Các tiện ích khác

Theo dõi chúng tôi trên:

TOP
Dịch vụ chính

Dịch thuật công chứng: Bằng đại học, bằng tốt nghiệp, bằng lái xe, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, hồ sơ du học, bảng điểm, học bạ, CMND/CCCD, thẻ sinh viên, gia phả,...

  Gửi Email

Bạn muốn đặt quảng cáo trên trang này, vui lòng liên hệ:

  0946.960.210

Mọi ý kiến đóng góp hoặc yêu cầu tiện ích, vui lòng chat với Admin:

  Chat ngay