Cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa

Blog » Chia sẻ - kinh nghiệm » Cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa

Cái tên là điều quan trọng đi theo suốt cả đời người. Vì vậy cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn một cái tên hay, tên đẹp cho con của mình. Đặc biệt khi xu hướng toàn cầu hoá mở rộng thì các bậc cha mẹ còn muốn đặt cho con mình tên tiếng Anh hoặc tiếng Trung để sau này bé có thể dễ dàng khi đi nước ngoài. Tên tiếng Trung còn có lợi thế là gần gũi và giống với cách đọc tiếng Việt nên ba mẹ có thể dùng cả tên đó cho tiếng Việt và tiếng Trung. Nhưng nên đặt tên con như thế nào? Mời quý phụ huynh xem qua cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa.

Đặt tên con bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa
Đặt tên con bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa

Cách đặt tên con bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa

Để đặt tên con bằng tiếng Trung hay thì ba mẹ cần để ý đến những quy tắc cơ bản sau đây:

  • Phải biết rõ ý nghĩa của cái tên đó để chọn ra những cái tên mang nghĩa tốt lành. Vì cái tên cũng là gửi gắm những ước mơ, kỳ vọng của cha mẹ dành cho con cái. Nên tên thường sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp như sự bình an, hạnh phúc, thông minh, tài giỏi… Điểm đặc biệt của Hán ngữ là mỗi một từ đều mang những ý nghĩa riêng biệt ngoài ý nghĩa trên mặt chữ. Vì vậy cha mẹ nên tìm hiểu kỹ trước khi đặt tên cho con.
  • Tên phải được ghép bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. Tất nhiên cha mẹ có thể chọn những tên cầu kỳ phức tạp cho con miễn sao mang nghĩa tốt lành. Nhưng chữ viết khó, đọc khó hay dễ nhầm lẫn sẽ gây khó khăn cho bé sau này.
  • Chọn những tên có phát âm dễ đọc, vần điệu hay, chữ viết cân đối hài hoà và có thể gắn liền với một sự kiện, ý nghĩa nào đó của gia đình.

Tên tiếng Trung hay cho bé trai

Tên tiếng Trung hay cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ

  • 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc
  • 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường
  • 山 /shān/: SƠN: vững chắc như núi
  • 钧 /jūn/: QUÂN: vua
  • 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột
  • 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường, cứng cáp, mạnh mẽ, hùng mạnh
  • 浩 /hào/: HẠO: to lớn, rộng lớn
  • 石 /shí/: THẠCH: kiên cường như đá
  • 强 /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ
  • 铁 /tiě/: THIẾT: sắt thép, cứng như thép
Đặt tên tiếng Trung cho bé trai
Đặt tên tiếng Trung cho bé trai

Tên tiếng Hoa cho nam mang ý nghĩa đạo đức tốt đẹp

  • 孝 /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận
  • 敬 /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính
  • 嗣 /sì/: TỰ: tiếp nối, kế thừa
  • 忠 /zhōng/: TRUNG: trung thành
  • 良 /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện
  • 善 /shàn/: THIỆN: lương thiện
  • 仁 / rén/: NHÂN: nhân ái, nhân từ
  • 勤 /qín/: CẦN: siêng năng, chăm chỉ
  • 义 /yì/: NGHĨA: chính nghĩa
  • 信 /xìn/: TÍN: có trách nhiệm, có uy tín
  • 德 /dé/: ĐỨC: có đạo đức tốt
  • 诚 /chéng/: THÀNH: thành thật, chân thực, trung thực
  • 勇 /yǒng/: DŨNG: dũng cảm, gan dạ

Tên tiếng Trung mang ý nghĩa phú quý, cát tường, may mắn cho bé trai

  • 祥 /xiáng/: TƯỜNG: cát lợi, tốt lành
  • 华 /huá/: HOA: sáng, sáng sủa, rực rỡ, lộng lẫy
  • 禄 /lù/: LỘC: lộc, bổng lộc
  • 康 /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh, an khang, mạnh khoẻ giàu có, dư dả, sung túc
  • 吉 /jí/: CÁT: thuận lợi, may mắn, tốt lành, êm xuôi
  • 顺 /shùn/: THUẬN: thuận lợi
  • 达 /dá/: ĐẠT: thành đạt, đạt được thành công
  • 泰 /tài/: THÁI: bình an, bình yên, an ninh, yên ổn
  • 超 /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội
  • 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi
  • 才 /cái/: TÀI: tài năng, tài, nhân tài, tài giỏi
Đặt tên cho con bằng tiếng Hoa sao cho hay
Đặt tên cho con bằng tiếng Hoa sao cho hay

Đặt tên tiếng Trung cho bé gái hay

Tên tiếng Trung cho bé gái mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại

  • 媛 [yuán]: VIÊN: dáng vẻ yểu điệu
  • 妮 /nī/: NI: chỉ bé gái 
  • 娥 /é/: NGA: mỹ nữ, mỹ nhân, người đẹp, người con gái đẹp
  • 娟 /juān/: QUYÊN: đẹp đẽ
  • 娜 /nuó/: NA: mềm mại, mềm mại đẹp đẽ
  • 婷 /tíng/: ĐÌNH: tươi đẹp, xinh đẹp

Tên Trung Quốc hay cho con gái mang nghĩa trân quý

  • 钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa, trâm, kẹp (cài búi tóc của phụ nữ ngày xưa)
  • 环 /huán/: HOÀN: vòng, khuyên, tràng hạt
  • 翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy
  • 钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng tay, xuyến đeo tay hoặc đeo cổ
  • 金 /jīn/: KIM: vàng
  • 玉 /yù/: NGỌC: ngọc, đá quý
  • 珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu, vật quý giá
  • 瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp
  • 珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc, ngọc trai
  • 宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật
  • 绣 /xiù/: TÚ: hàng thêu đẹp
  • 珊 /shān/: SAN: san hô
  • 绵 /mián/: MIÊN: bông tơ, tơ tằm
  • 琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp
  • 琼 /qióng/: QUỲNH: thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo
  • 瑶 /yáo/: DAO: ngọc
  • 莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc
Tên hay cho bé gái trong tiếng Hoa
Tên hay cho bé gái trong tiếng Hoa

Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo loài hoa

  • 梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai
  • 兰 /lán/: LAN: hoa lan
  • 竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc
  • 菊 /jú/: CÚC: hoa cúc
  • 桂 /guì/: QUẾ: hoa quế
  • 芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi
  • 芹 /qín/: CẦN: cây cần
  • 莲 /lián/: LIÊN: hoa sen
  • 蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

Đặt tên bé gái bằng tiếng Hoa theo màu sắc

  • 红 /hóng/: Hồng: màu đỏ
  • 青 /qīng/: THANH: màu xanh
  • 蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời
  • 白 /bái/: BẠCH: màu trắng

Tên tiếng Trung cho nữ mang khí chất cao đẹp

  • 美 /měi/: MĨ: đẹp
  • 惠 /huì/: HUỆ: ân huệ, ơn huệ
  • 秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc
  • 丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ, đẹp đẽ
  • 艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp, tươi đẹp
Tên bé gái trong tiếng Hoa
Tên bé gái trong tiếng Hoa

Tên bé gái tiếng Hoa mang ý nghĩa thiên nhiên

  • 霞 /xiá/: HÀ: ráng chiều
  • 月 /yuè/: NGUYỆT: trăng 
  • 云 /yún/: VÂN: mây
  • 雪 /xuě/: TUYẾT: tuyết
  • 虹 / hóng/: HỒNG: cầu vồng
  • 凤 /fèng/: PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng
  • 燕 /yàn/: YẾN: chim yến, chim én
  • 莺 /yīng/: OANH: chim oanh

Đặt tên tiếng Trung cho con gái với phẩm chất tốt đẹp

  • 淑 /shū/: THỤC: hiền hậu, hiền lành, tốt đẹp
  • 贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh, trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi
  • 清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết, thanh liêm, đơn thuần
  • 敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn, nhanh nhạy, nhạy cảm
  • 英 /yīng/: ANH: tài hoa, anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)
  • 智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ,  thông minh, kiến thức 
  • 静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh
  • 贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài, tài đức
  • 雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng, thanh cao, không thô tục
  • 容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung
  • 婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp
  • 佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ
  • 姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo các mùa

春 /chūn/: XUÂN: mùa xuân
夏 /xià/: HẠ: mùa hạ
秋 / qiū/: THU: mùa thu
冬 / dōng/: ĐÔNG: mùa đông

Trên đây là những cái tên hay cho bé trai, bé gái trong tiếng Hoa cũng như gợi ý cách đặt tên tiếng Trung cho con để các bậc phụ huynh tham khảo. Là dịch vụ phiên dịchbiên dịch tiếng Hoa lâu năm, Phương Đông cũng có thể hỗ trợ cả những vấn đề dịch thuật khác liên quan đến tiếng Trung khi quý vị phụ huynh cần cho công việc và cá nhân như dịch hồ sơ du học, dịch thuật sao y công chứng… Mong rằng những cái tên hay mà Phương Đông gợi ý sẽ mang đến thật nhiều may mắn cho các bé sau này.

5/5 - (15 bình chọn)
Liên hệ dịch tài liệu hoặc tìm phiên dịch viên

Viết một bình luận

eleven + seventeen =