Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh mới nhất 2022

Loading...

Tên tiếng Trung 🇨🇳

1. Tên tiếng Trung theo ngày sinh

Ngoài việc dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung và chọn tên qua hơn 500+ tên tiếng Trung hay cho nam nữ thì chúng ta còn có thêm cách để sở hữu một tên tiếng Trung nữa đó là đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh này nữa.

Hướng dẫn:
Chọn ngày tháng năm sinh của bạn rồi ấn nút Tra cứu ngay để tìm nhanh tên tiếng Trung của bạn là gì.

Thật đơn giản phải không? Hãy thử và cho chúng tôi biết tên tiếng Trung của bạn là gì bằng cách bình luận ở phía dưới nhé.

công cụ, phần mềm, ứng dụng, app, web, tên tiếng Trung của bạn là gì, theo ngày tháng năm sinh, online

Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh mới nhất 2022

2. Nguyên tắc đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh

2.1. Họ: là số cuối cùng trong năm sinh của bạn

Ví dụ bạn sinh năm 1993 thì số cuối là 3 nên họ của bạn là: Âu Dương (欧阳 ōuyáng)

  1. : Liễu (柳 Liǔ)
  2. : Đường (唐 táng)
  3. : Nhan (颜 yán)
  4. : Âu Dương (欧阳 ōuyáng)
  5. : Diệp (叶 yè)
  6. : Đông Phương (东方 dōngfāng)
  7. : Đỗ (杜 dù)
  8. : Lăng (凌 líng)
  9. : Hoa (华 huá)
  10. : Mạc (莫 mò)

2.2. Đệm: là tháng sinh của bạn

Ví dụ bạn sinh tháng 2 thì tên đệm của bạn sẽ là Thiên (天 tiān)

  1. : Lam (蓝 lán)
  2. : Thiên (天 tiān)
  3. : Bích (碧 bì)
  4. : Vô (无 wú)
  5. : Song (双 shuāng)
  6. : Ngân (银 yín)
  7. : Ngọc (玉 yù)
  8. : Kỳ (期 qī)
  9. : Trúc (竹 zhú)
  10. : ( không có tên đệm )
  11. : Y (伊 yī)
  12. : Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

2.3. Tên: là ngày sinh của bạn

Nếu bạn sinh vào ngày 10 thì tên của bạn sẽ là: Khuê (闺 guī)

  1. : Lam (蓝 lán)
  2. : Nguyệt (月 yuè)
  3. : Tuyết (雪 xuě)
  4. : Thần (神 shén)
  5. : Ninh (宁 níng)
  6. : Bình (平/萍 píng/píng)
  7. : Lạc (乐 lè)
  8. : Doanh (营 yíng)
  9. : Thu (秋 qiū)
  10. : Khuê (闺 guī)
  11. : Ca (歌 gē)
  12. : Thiên (天 tiān)
  13. : Tâm (心 xīn)
  14. : Hàn (寒/韩 hán/hán)
  15. : Y (伊 yī)
  16. : Điểm (点 diǎn)
  17. : Song (双 shuāng)
  18. : Dung (容 róng)
  19. : Như (如 rú)
  20. : Huệ (惠 huì)
  21. : Đình (婷 tíng)
  22. : Giai (佳 jiā)
  23. : Phong (风/峰 fēng/fēng)
  24. : Tuyên (宣 xuān)
  25. : Tư (斯 sī)
  26. : Vy (薇 wēi)
  27. : Nhi (儿 ér)
  28. : Vân (云 yún)
  29. : Giang (江 jiāng)
  30. : Phi (菲 fēi)
  31. : Phúc (福 fú)

Ví dụ bạn sinh ngày 23/07/1995 thì tên tiếng Trung của bạn sẽ là:

- Số cuối cùng năm sinh là 5 nên họ của bạn sẽ là: Đông Phương (东方 dōngfāng)
- Tháng 7 nên đệm của bạn là: Ngọc (玉 yù)
- Ngày sinh 23 nên tên của bạn là: Phong (风/峰 fēng/fēng)
-> Kết quả tên tiếng Trung đầy đủ của bạn sẽ là: Đông Phương Ngọc Phong (东方 玉 风 - dōngfāng yù fēng )

Theo dõi chúng tôi trên:

TOP
Dịch vụ chính

Dịch thuật công chứng: Bằng đại học, bằng tốt nghiệp, bằng lái xe, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, hồ sơ du học, bảng điểm, học bạ, CMND/CCCD, thẻ sinh viên, gia phả,...

  Gửi Email

Bạn muốn đặt quảng cáo trên trang này, vui lòng liên hệ:

  0946.960.210

Mọi ý kiến đóng góp hoặc yêu cầu tiện ích, vui lòng chat với Admin:

  Chat ngay

×