Đổi số tiền thành chữ tiếng Việt, Anh, Trung, Nhật, Hàn 2023

Loading...
Đổi số tiền thành chữ tiếng Việt, Anh, Trung, Nhật, Hàn 2023
--

Tiện ích đổi số tiền thành chữ!

Công cụ đổi số tiền thành chữ, đổi số thành chữ online nhanh chóng và tiện dụng trong quá trình soạn thảo hợp đồng cần phải ghi số tiền dưới dạng chữ. Bạn chỉ cần nhập số tiền và ấn chuyển đổi, bạn sẽ nhận được kết quả dưới dạng chữ. Ấn COPY để copy kết quả.

Chuyển số tiền sang chữ tiếng Anh

Hợp đồng quốc tế thường tính giá trị bằng tiền Dollar Mỹ (USD), do vậy khi chuyển số sang chữ thì cần phải chuyển sang tiếng Anh. Với công cụ này, bạn chỉ cần nhập số là nhận kết quả cả tiếng Anh và tiếng Việt.

Chuyển số tiền sang chữ Trung Quốc

Tương tự, nếu bạn làm hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc, thì số tiền cần chuyển sang chữ tiếng Trung và đồng tiền là nhân dân tệ (¥)

Đổi số tiền thành chữ các ngôn ngữ khác Mới*

Hiện tại công cụ đã hỗ trợ thêm các ngôn ngữ mà người Việt Nam hay dùng đến như: tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Nga, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Thái Lan, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Hy Lạp, tiếng Séc, tiếng Malaysia, tiếng Indonesia, tiếng Ấn Độ, tiếng Ba Lan, tiếng Ukraina, tiếng Ả rập. Nếu bạn cần thêm ngôn ngữ nào nữa, vui lòng để lại comment để Ad cập nhật thêm nhé.

Ví dụ về đổi số tiền thành chữ các ngôn ngữ:

Ví dụ với số tiền là: 90.780.868.915 và sau khi chuyển sang chữ tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Trung sẽ là:
- Tiếng Việt: Chín mươi tỷ, bảy trăm tám mươi triệu, tám trăm sáu mươi tám nghìn, chín trăm mười lăm đồng
- Tiếng Anh: Ninety billion, seven hundred eighty million, eight hundred sixty eight thousand, nine hundred fifteen dollars
- Tiếng Trung Quốc: 九百零七億八千零八十六萬八千九百一十五 元
- Tiếng Nhật: 九百七億八千八十六万八千九百十五
- Tiếng Hàn: 구백칠억 팔천팔십육만 팔천구백십오
- Tiếng Nga: девяносто миллиардов семьсот восемьдесят миллионов восемьсот шестьдесят восемь тысяч девятьсот пятнадцать
- Tiếng Ukraina: девʼяносто мільярдів сімсот вісімдесят мільйонів вісімсот шістдесят вісім тисяч девʼятсот пʼятнадцять
- Tiếng Thái Lan: เก้า​หมื่น​เจ็ด​ร้อย​แปด​สิบ​ล้าน​แปด​แสน​หก​หมื่น​แปด​พัน​เก้า​ร้อย​สิบ​ห้า
- Tiếng Ả rập: تسعون مليار و سبعة مائة و ثمانون مليون و ثمانية مائة و ثمانية و ستون ألف و تسعة مائة و خمسة عشر

Đơn vị tiền tệ các quốc gia

Khi chuyển đổi số tiền thành chữ thì bạn nhớ thêm đơn vị tiền tệ tương ứng với mỗi quốc gia (riêng Việt Nam đã thêm sẵn đơn vị là đồng rồi nên bạn không cần thêm nữa). Để thuận tiện cho bạn, dưới đây chúng tôi tổng hợp đơn vị tiền tệ của một số quốc gia trên thế giới để bạn tham khảo.

Quốc gia/Vùng lãnh thổ Tiền tệ ISO-4217
Ả Rập Saudi Riyal Ả Rập Saudi SAR
Ai Cập Bảng Ai Cập EGP
Ấn Độ Rupee Ấn Độ INR
Áo Euro EUR
Ba Lan Zloty Ba Lan PLN
Bỉ Euro EUR
Bồ Đào Nha Euro EUR
Brazil Real Brazil BRL
Campuchia Riel Campuchia KHR
Canada Đô la Canada CAD
Đan mạch Krone Đan Mạch DKK
Đức Euro EUR
Hà Lan Đồng Euro EUR
Hàn Quốc Won Hàn Quốc KRW
Mỹ
Hoa Kỳ
Đô la Mỹ USD
Hy lạp Euro EUR
Lào Kip Lào LAK
Malaysia Ringgit Malaysia MYR
Myanmar Kyat Myanmar MMK
Nga Ruble Nga RUB
Nhật Bản Yên Nhật JPY
Na Uy Krone Na Uy NOK
Pháp Euro EUR
Philippines Peso Philippine PHP
Singapore Đô la Singapore SGD
Tây Ban Nha Euro EUR
Thái Lan Bạt Thái THB
Thụy Điển Krona Thụy Điển SEK
Thụy Sĩ Franc Thụy Sĩ CHF
Trung Quốc Nhân dân tệ CNY
Úc Đô la Úc AUD
Ukraina Grivna Ukraina UAH
Việt Nam Việt Nam Đồng VND
Vương quốc Anh Bảng Anh GBP
Ý Euro EUR

>> Xem danh sách đầy đủ đơn vị tiền tệ các nước trên thế giới

Công cụ, tiện ích, phần mềm, ứng dụng, công thức, web đổi số ra chữ, đổi số thành chữ online, chuyển số thành chữ, đổi số sang chữ, dịch số tiền bằng chữ sang tiếng Anh, convert number to words, chuyển số tiền USD thành chữ, đổi tiền bằng số sang chữ, tiếng nhật, tiếng hàn, tiếng nga

Theo dõi chúng tôi trên:

TOP
Dịch vụ chính

Dịch thuật công chứng: Bằng đại học, bằng tốt nghiệp, bằng lái xe, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, hồ sơ du học, bảng điểm, học bạ, CMND/CCCD, thẻ sinh viên, gia phả,...

  Gửi Email

Bạn muốn đặt quảng cáo trên trang này, vui lòng liên hệ:

  0946.960.210

Mọi ý kiến đóng góp hoặc yêu cầu tiện ích, vui lòng chat với Admin:

  Chat ngay

×
x